гига́нтский
tính từ
Nghĩa
- khổng lồ, đồ sộ, rất to lớn, to kếch, to tướngогромный.
- vĩ đại, phi thường, có quy mô rộng lớnисклютичельный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | гига́нтский | гига́нтское | гига́нтская | гига́нтские |
| Sinh cách | гига́нтского | гига́нтского | гига́нтской | гига́нтских |
| Tặng cách | гига́нтскому | гига́нтскому | гига́нтской | гига́нтским |
| Đối cách | гига́нтский, гига́нтского | гига́нтское | гига́нтскую | гига́нтские, гига́нтских |
| Công cụ cách | гига́нтским | гига́нтским | гига́нтской, (гига́нтскою) | гига́нтскими |
| Giới cách | гига́нтском | гига́нтском | гига́нтской | гига́нтских |
Ví dụ
- гигантское строительствоcông cuộc xây dựng trên quy mô rộng lớn
- гигантский прогрессtiến bộ phi thường
- гигантские успехиnhững thành tựu vĩ đại
