огонёк

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. hào hứng, nhiệt tình, nhiệt huyếtувлечение, задорsựперен.
  2. Ngọn lửa nhỏ
  3. tối liên hoanвечер
  4. ánh mắtблеск глазперен.
  5. ánh sáng, ánh đènсвет

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchогонёкогоньки́
Sinh cáchогонька́огонько́в
Tặng cáchогоньку́огонька́м
Đối cáchогонёкогоньки́
Công cụ cáchогонько́могонька́ми
Giới cáchогоньке́огонька́х

Ví dụ

  • зайти на огонёк
    tiện đường ghé lại thăm, tiện thể ghé vào chơi
  • с огонёкьком
    say sưa, nhiệt tình, hăng say, hăng hái

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa