огонёк
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- hào hứng, nhiệt tình, nhiệt huyếtувлечение, задорsựперен.
- Ngọn lửa nhỏ
- tối liên hoanвечер
- ánh mắtблеск глазперен.
- ánh sáng, ánh đènсвет
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | огонёк | огоньки́ |
| Sinh cách | огонька́ | огонько́в |
| Tặng cách | огоньку́ | огонька́м |
| Đối cách | огонёк | огоньки́ |
| Công cụ cách | огонько́м | огонька́ми |
| Giới cách | огоньке́ | огонька́х |
Ví dụ
- зайти на огонёкtiện đường ghé lại thăm, tiện thể ghé vào chơi
- с огонёкькомsay sưa, nhiệt tình, hăng say, hăng hái

