огни́ще
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- vệt cháy, chỗ cháy rụi, tro tàn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | огни́ще | огни́ща |
| Sinh cách | огни́ща | огни́щ |
| Tặng cách | огни́щу | огни́щам |
| Đối cách | огни́ще | огни́ща |
| Công cụ cách | огни́щем | огни́щами |
| Giới cách | огни́ще | огни́щах |