о́бщность
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đồng nhất, cộng đồng, thống nhất, cùng chung, giống nhau
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́бщность | о́бщности |
| Sinh cách | о́бщности | о́бщностей |
| Tặng cách | о́бщности | о́бщностям |
| Đối cách | о́бщность | о́бщности |
| Công cụ cách | о́бщностью | о́бщностями |
| Giới cách | о́бщности | о́бщностях |
Ví dụ
- общность взглядовsự đồng nhất(thống nhất, cùng chung) quan điểm
- общность интересовsự cộng đồng(cùng chung) quyền lợi
Từ liên quan
о́бщийtổng cộng, toàn bộ; tổng hợp, toàn bộо́бществоgiới; hội, đoàn thể, hội đoàn, hiệp hội, công ty, hội xãобще́ниеGiao thiệp, giao du, tiếp xúc, giao tiếp, giao tế, giao dịch, di lại, chơi bờiсоо́бществоHội, hiệp hội, hội liên minh; Quần hệ, quần xãобщи́тельныйChan hòa, cởi mở, dễ gần, xởi lởi, quảng giao, dễ giao thiệp, thích giao thiệp