о́бщество
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- giớiокружуние
- hội, đoàn thể, hội đoàn, hiệp hội, công ty, hội xãорганизация
- nhóm, đámкомпания
- Xã hội
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | о́бщество | о́бщества |
| Sinh cách | о́бщества | о́бществ |
| Tặng cách | о́бществу | о́бществам |
| Đối cách | о́бщество | о́бщества |
| Công cụ cách | о́бществом | о́бществами |
| Giới cách | о́бществе | о́бществах |
Ví dụ
- образованное обществоgiới có học vấn
- спортивное обществоhội thể thao
- в обществе своих друзейgiữa những bạn bè của mình, trong nhóm bạn bè của mình
Từ liên quan
о́бщийtổng cộng, toàn bộ; tổng hợp, toàn bộобще́ственныйchung, tập thể; công cộngобще́ниеGiao thiệp, giao du, tiếp xúc, giao tiếp, giao tế, giao dịch, di lại, chơi bờiобщежи́тиеký túc xá, nhà tập thể; nếp sống hàng ngàyобща́тьсяGiao thiệp, giao du, tiếp xúc, giao tiếp, giao tế, giao dịch, đi lại, chơi bờiобще́ственностьcác đoàn thể xã hội, các đoàn thể; công chúng, xã hộiобще́ственноvề mặt xã hộiобще́ственникNgười hoạt động xã hộiобще́ственно-полити́ческийxã hội và chính trị; xã hội chính trịобщественно-экономи́ческийkinh tế-xã hội, xã hội kinh tế


