обостря́вший обострявший

tính từ

Nghĩa

  1. đã làm nặng thêm, đã làm sắc bén hơn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобостря́вшийобостря́вшееобостря́вшаяобостря́вшие
Sinh cáchобостря́вшегообостря́вшегообостря́вшейобостря́вших
Tặng cáchобостря́вшемуобостря́вшемуобостря́вшейобостря́вшим
Đối cáchобостря́вшего, обостря́вшийобостря́вшееобостря́вшуюобостря́вших, обостря́вшие
Công cụ cáchобостря́вшимобостря́вшимобостря́вшей, обостря́вшеюобостря́вшими
Giới cáchобостря́вшемобостря́вшемобостря́вшейобостря́вших

обостря́ть обострять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm trầm trọng, làm căng thẳng, làm... ác liệt hơn, làm... kịch liệt hơn, làm... gay go hơnделять более напряжённым
  2. làm... nhạy cảm hơn, làm cảm thấy sâu sắc hơnо чувстве, о щущуении
  3. làm... thính hơnслух
  4. làm... tinh hơnзрение
  5. làm... xấu đi, làm... trầm trọng thêmохудшать

Chia động từ

Hiện tại
яобостря́ю
тыобостря́ешь
он / она / онообостря́ет
мыобостря́ем
выобостря́ете
ониобостря́ют
Quá khứ
Giống đựcобостря́л
Giống cáiобостря́ла
Giống trungобостря́ло
Số nhiềuобостря́ли
Mệnh lệnh
Số ítобостря́й
Số nhiềuобостря́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngобостря́ющийобостря́вший
Bị độngобостря́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từобостря́яобостряв, обострявши

Ví dụ

  • обострять отношения
    làm quan hệ căng thẳng, làm căng thẳng mối quan hệ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa