уси́ливать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể уси́литьtăng cường
Nghĩa
- Tăng cường, xúc tiến, đẩy mạnh, tăng thêmрадиоэл. khuếch đại
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | уси́ливаю |
| ты | уси́ливаешь |
| он / она / оно | уси́ливает |
| мы | уси́ливаем |
| вы | уси́ливаете |
| они | уси́ливают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уси́ливал |
| Giống cái | уси́ливала |
| Giống trung | уси́ливало |
| Số nhiều | уси́ливали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уси́ливай |
| Số nhiều | уси́ливайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | уси́ливающий | уси́ливавший |
| Bị động | уси́ливаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уси́ливая | усиливав, усиливавши |
Ví dụ
- усиливать сраданияtăng thêm những nỗi khổ đau
- усиливать армиюtăng cường phòng thủ
- усиливать звукtăng âm