улучша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể улу́чшитьcải thiện; làm tốt hơn
Nghĩa
- Làm... tốt hơn, làm... hoàn hảo, cải thiện, cải tiến, cải lương, cải tạo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | улучша́ю |
| ты | улучша́ешь |
| он / она / оно | улучша́ет |
| мы | улучша́ем |
| вы | улучша́ете |
| они | улучша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | улучша́л |
| Giống cái | улучша́ла |
| Giống trung | улучша́ло |
| Số nhiều | улучша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | улучша́й |
| Số nhiều | улучша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | улучша́ющий | улучша́вший |
| Bị động | улучша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | улучша́я | улучшав, улучшавши |
