Nghĩa
- dài ra, dài thưỡn, khắc khổ raо чертах лица
- nhạy cảm hơn, cảm thấy sâu sắc hơnо чустве, ощущении
- nặng hơn, trầm trọng hơnо болезни
- thính hơnо слухе
- tinh hơnо зрении
- trầm trọng hơn, căng thẳng hơn, ác liệt hơn, kịch liệt hơn, gay go hơnстановиться более напряжённым
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | обостря́юсь |
|---|
| ты | обостря́ешься |
|---|
| он / она / оно | обостря́ется |
|---|
| мы | обостря́емся |
|---|
| вы | обостря́етесь |
|---|
| они | обостря́ются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | обостря́лся |
|---|
| Giống cái | обостря́лась |
|---|
| Giống trung | обостря́лось |
|---|
| Số nhiều | обостря́лись |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | обостря́йся |
|---|
| Số nhiều | обостря́йтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | обостря́ющийся | обостря́вшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | обостря́ясь | обострявшись |
|---|