обосо́бить обособить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tách ra, cô lập, phân tách
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | обосо́блю |
|---|
| ты | обосо́бишь |
|---|
| он / она / оно | обосо́бит |
|---|
| мы | обосо́бим |
|---|
| вы | обосо́бите |
|---|
| они | обосо́бят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | обосо́бил |
|---|
| Giống cái | обосо́била |
|---|
| Giống trung | обосо́било |
|---|
| Số nhiều | обосо́били |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | обосо́бь |
|---|
| Số nhiều | обосо́бьте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | обосо́бивший |
|---|
| Bị động | — | обосо́бленный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | обосо́бив, обособивши |
|---|
Từ liên quan
осо́быйdặc biệt; khác thường, lạ thường, dị thườngсо́бственноthật ra; thật raосо́бенностьĐặc điểm, đặc tính, đặc trưng, đặc thùобособле́ниеsự cô lập, sự tách biệtобосо́бленноmột mình, xa cách, đơn độcобосо́битьсяtự tách ra, trở nên riêng biệt, tự cô lập