обособля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tách riêng, tách biệt, để riêng biệt, để riêng... ra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обособля́ю |
| ты | обособля́ешь |
| он / она / оно | обособля́ет |
| мы | обособля́ем |
| вы | обособля́ете |
| они | обособля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обособля́л |
| Giống cái | обособля́ла |
| Giống trung | обособля́ло |
| Số nhiều | обособля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обособля́й |
| Số nhiều | обособля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обособля́ющий | обособля́вший |
| Bị động | обособляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обособля́я | обособляв, обособлявши |