обосно́ванность
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- cơ sở, căn cứ, nền tảng
- tính hợp lý
- tính đầy đủ, tính đủ điều kiện
- tính hợp lệ, tính chính đáng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | обосно́ванность | — |
| Sinh cách | обосно́ванности | — |
| Tặng cách | обосно́ванности | — |
| Đối cách | обосно́ванность | — |
| Công cụ cách | обосно́ванностью | — |
| Giới cách | обосно́ванности | — |