мотиви́ровать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Viện cớ, lấy cớ, nêu lý do
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мотиви́рую |
| ты | мотиви́руешь |
| он / она / оно | мотиви́рует |
| мы | мотиви́руем |
| вы | мотиви́руете |
| они | мотиви́руют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мотиви́ровал |
| Giống cái | мотиви́ровала |
| Giống trung | мотиви́ровало |
| Số nhiều | мотиви́ровали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мотиви́руй |
| Số nhiều | мотиви́руйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мотиви́рующий | мотиви́ровавший |
| Bị động | мотивируемый | мотиви́рованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мотиви́руя | мотивировавши |