обосно́вывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- luận chứng, lập luận, chứng minh, biện giảiВ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обосно́вываю |
| ты | обосно́вываешь |
| он / она / оно | обосно́вывает |
| мы | обосно́вываем |
| вы | обосно́вываете |
| они | обосно́вывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обосно́вывал |
| Giống cái | обосно́вывала |
| Giống trung | обосно́вывало |
| Số nhiều | обосно́вывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обосно́вывай |
| Số nhiều | обосно́вывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обосно́вывающий | обосно́вывавший |
| Bị động | обосно́вываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обосно́вывая | обосновывав, обосновывавши |
Ví dụ
- обосновывать своё предложениеchứng minh đề nghị của mình, luận chứng cho kiến nghị của mình