обосно́ванный обоснованный

tính từ

Nghĩa

  1. Xác đáng, có căn cứ, có lý lẽ, luận chứng rõ ràng, lập luận vững vàng, chứng minh đầy đủđược

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchобосно́ванныйобосно́ванноеобосно́ваннаяобосно́ванные
Sinh cáchобосно́ванногообосно́ванногообосно́ваннойобосно́ванных
Tặng cáchобосно́ванномуобосно́ванномуобосно́ваннойобосно́ванным
Đối cáchобосно́ванный, обосно́ванногообосно́ванноеобосно́ваннуюобосно́ванные, обосно́ванных
Công cụ cáchобосно́ваннымобосно́ваннымобосно́ванной, обосно́ванноюобосно́ванными
Giới cáchобосно́ванномобосно́ванномобосно́ваннойобосно́ванных
Dạng ngắnобосно́ванобосно́ваннообосно́ваннаобосно́ванны

Ví dụ

  • обоснованный вывод
    kết luận có căn cứ (xác đáng)

обоснова́ть обосновать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chứng minh căn cứ, biện minh

Chia động từ

Tương lai
яобосну́ю
тыобосну́ешь
он / она / онообосну́ет
мыобосну́ем
выобосну́ете
ониобосну́ют
Quá khứ
Giống đựcобоснова́л
Giống cáiобоснова́ла
Giống trungобоснова́ло
Số nhiềuобоснова́ли
Mệnh lệnh
Số ítобосну́й
Số nhiềuобосну́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—обоснова́вший
Bị động—обосно́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обосновав, обосновавши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa