нести́
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Mang, vác, đem, cầm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | несу́ |
| ты | несёшь |
| он / она / оно | несёт |
| мы | несём |
| вы | несёте |
| они | несу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нёс |
| Giống cái | несла́ |
| Giống trung | несло́ |
| Số nhiều | несли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | неси́ |
| Số nhiều | неси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | несу́щий | нёсший |
| Bị động | несо́мый | несённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | неся́ | нёсши |
Từ liên quan
носи́тьmang thai; mang, vácперенести́mang qua, hoãn, trải qua; mang sangнести́сьchạy vèo vèo, lao vút, phóng vùn vụt, vút nhanh, bay nhanh, lướt nhanh; lan đi, truyền điпонести́mang, vác, gánh chịu; lồng lênотнести́đem đến; mang đếnноси́тьсяchạy vèo vèo, lao vút, phóng vùn vụt, vút nhanh, bay nhanh, lướt nhanh; mặc, dùng, mangпонести́сьlao đi; lao đi, phóng đi
