нести́сь
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể пронести́сьtrôi vèo qua; lan truyềnдонести́сьvang đến, vọng tới, thoảng đếnснести́сьĐẻ trứng
Nghĩa
- chạy vèo vèo, lao vút, phóng vùn vụt, vút nhanh, bay nhanh, lướt nhanhмчаться
- lan đi, truyền điо слухах, веденияхперен.
- phi nhanhна коне
- vang raраспространяться о звуках
- xông lên, bốc lên, tỏa raо запахах
- đẻкласть яйцаtrứng
- — chạy hộc tốc, chạy như baythông tụcбыстро бежать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | несу́сь |
| ты | несёшься |
| он / она / оно | несётся |
| мы | несёмся |
| вы | несётесь |
| они | несу́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нёсся |
| Giống cái | несла́сь |
| Giống trung | несло́сь |
| Số nhiều | несли́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | неси́сь |
| Số nhiều | неси́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | несу́щийся | нёсшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | неся́сь | нёсшись |
