отнести́
động từthể hoàn thành
Cặp thể относи́тьbồng... đi, bế... đi, ẵm... đi; chuyển... đi, cuốn... đi, lôi... đi, thổi... đi, đẩy... đi
Nghĩa
- đem đến
- mang đến
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отнесу́ |
| ты | отнесёшь |
| он / она / оно | отнесёт |
| мы | отнесём |
| вы | отнесёте |
| они | отнесу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отнёс |
| Giống cái | отнесла́ |
| Giống trung | отнесло́ |
| Số nhiều | отнесли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отнеси́ |
| Số nhiều | отнеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отнёсший |
| Bị động | — | отнесённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отнёсши, отнеся́ |
