начина́ющий начинающий

tính từ

Nghĩa

  1. Mới bắt đầu, mới vào nghề, mới nhập môn

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchначина́ющийначина́ющееначина́ющаяначина́ющие
Sinh cáchначина́ющегоначина́ющегоначина́ющейначина́ющих
Tặng cáchначина́ющемуначина́ющемуначина́ющейначина́ющим
Đối cáchначина́ющий, начина́ющегоначина́ющееначина́ющуюначина́ющие, начина́ющих
Công cụ cáchначина́ющимначина́ющимначина́ющей, начина́ющеюначина́ющими
Giới cáchначина́ющемначина́ющемначина́ющейначина́ющих
Dạng ngắnначина́ющначина́ющеначина́ющаначина́ющи

Ví dụ

  • начинающий писатель
    nhà văn mới bắt đầu viết, cây bút mới vào nghề, nha văn trẻ

начина́ть начинать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt đầu
  2. bắt đầu, khởi đầu

Chia động từ

Hiện tại
яначина́ю
тыначина́ешь
он / она / ононачина́ет
мыначина́ем
выначина́ете
ониначина́ют
Quá khứ
Giống đựcначина́л
Giống cáiначина́ла
Giống trungначина́ло
Số nhiềuначина́ли
Mệnh lệnh
Số ítначина́й
Số nhiềuначина́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngначина́ющийначина́вший
Bị độngначина́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từначина́яначинав, начинавши

Từ liên quan