начина́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể нача́тьсяBắt đầu
Nghĩa
- Bắt đầu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | начина́юсь |
| ты | начина́ешься |
| он / она / оно | начина́ется |
| мы | начина́емся |
| вы | начина́етесь |
| они | начина́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | начина́лся |
| Giống cái | начина́лась |
| Giống trung | начина́лось |
| Số nhiều | начина́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | начина́йся |
| Số nhiều | начина́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | начина́ющийся | начина́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | начина́ясь | начина́вшись |
Ví dụ
- река начинатьсяется в болотахdòng sông bắt đầu (khởi nguyên, phát nguyên, bắt nguồn) ở vùng đầm lầy
- пьеса начинатьсяется приездом герояvở kịch mở đầu (bắt đầu, khởi đầu) từ việc nhân vật đến



