назида́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Huấn thị, giáo huấn, khuyên bảo, răn dạy, khuyên răn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | назида́ние | назида́ния |
| Sinh cách | назида́ния | назида́ний |
| Tặng cách | назида́нию | назида́ниям |
| Đối cách | назида́ние | назида́ния |
| Công cụ cách | назида́нием | назида́ниями |
| Giới cách | назида́нии | назида́ниях |
Ví dụ
- сказать что-л. в назидание кому-л.khuyên bảo ai điều gì
- они сделали это в назидание мнеhọ làm cái gì đó để giáo dục tôi
Từ liên quan
зда́ниеnhàсозда́ниеsinh vật, tạo vật; sáng lập, thành lập, tổ chức, xây dựng nên, lậpсозида́тьSáng tạo, sáng tác, xây dựngсозида́ниеSáng tạo, sáng tác, xây dựngзо́дчийKiến trúc sưназида́тельныйGiáo huấn, khuyên bảo, răn dạy, khuyên rănназида́тельноmang tính giáo huấn, mang tính răn dạyназида́тельностьtính giáo huấn, tính răn dạy, tính khuyên rănназида́тьgiáo huấn, răn dạy, khuyên bảo, nâng đỡ tinh thần