назида́ть назидать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. giáo huấn, răn dạy, khuyên bảo, nâng đỡ tinh thần

Chia động từ

Hiện tại
яназида́ю
тыназида́ешь
он / она / ононазида́ет
мыназида́ем
выназида́ете
ониназида́ют
Quá khứ
Giống đựcназида́л
Giống cáiназида́ла
Giống trungназида́ло
Số nhiềuназида́ли
Mệnh lệnh
Số ítназида́й
Số nhiềuназида́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngназида́ющийназида́вший
Bị độngназида́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từназида́яназида́в, назида́вши