назида́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- giáo huấn, răn dạy, khuyên bảo, nâng đỡ tinh thần
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | назида́ю |
| ты | назида́ешь |
| он / она / оно | назида́ет |
| мы | назида́ем |
| вы | назида́ете |
| они | назида́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | назида́л |
| Giống cái | назида́ла |
| Giống trung | назида́ло |
| Số nhiều | назида́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | назида́й |
| Số nhiều | назида́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | назида́ющий | назида́вший |
| Bị động | назида́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | назида́я | назида́в, назида́вши |