Nghĩa
- Nước tiểu, nước đái, nước giải, niệu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | моча́ | — |
|---|
| Sinh cách | мочи́ | — |
|---|
| Tặng cách | моче́ | — |
|---|
| Đối cách | мочу́ | — |
|---|
| Công cụ cách | мочо́й, мочо́ю | — |
|---|
| Giới cách | моче́ | — |
|---|
Nghĩa
- ngâm, dầmвымачивать
- Nhúng ướt, làm ướt, thấm ướt, chấm, tẩm, xấp
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | мочу́ |
|---|
| ты | мо́чишь |
|---|
| он / она / оно | мо́чит |
|---|
| мы | мо́чим |
|---|
| вы | мо́чите |
|---|
| они | мо́чат |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | мочи́л |
|---|
| Giống cái | мочи́ла |
|---|
| Giống trung | мочи́ло |
|---|
| Số nhiều | мочи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | мочи́ |
|---|
| Số nhiều | мочи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | мо́чащий | мочи́вший |
|---|
| Bị động | мочи́мый | мо́ченный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | моча́ | мочив, мочивши |
|---|