отмочи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể отма́чиватьThấm nước để bóc... ra, tẩm nước để gỡ... raмочи́тьngâm, dầm; Nhúng ướt, làm ướt, thấm ướt, chấm, tẩm, xấp
Nghĩa
- ngâm ra, làm bong ra, làm sạch bằng nước, tẩy ra
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отмочу́ |
| ты | отмо́чишь |
| он / она / оно | отмо́чит |
| мы | отмо́чим |
| вы | отмо́чите |
| они | отмо́чат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отмочи́л |
| Giống cái | отмочи́ла |
| Giống trung | отмочи́ло |
| Số nhiều | отмочи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отмочи́ |
| Số nhiều | отмочи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отмочи́вший |
| Bị động | — | отмо́ченный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отмочи́в, отмочивши |