мочево́й
tính từ
Nghĩa
- Nước tiểu, nước đái, nước giải, niệu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мочево́й | мочево́е | мочева́я | мочевы́е |
| Sinh cách | мочево́го | мочево́го | мочево́й | мочевы́х |
| Tặng cách | мочево́му | мочево́му | мочево́й | мочевы́м |
| Đối cách | мочево́й, мочево́го | мочево́е | мочеву́ю | мочевы́е, мочевы́х |
| Công cụ cách | мочевы́м | мочевы́м | мочево́й, (мочево́ю) | мочевы́ми |
| Giới cách | мочево́м | мочево́м | мочево́й | мочевы́х |
Ví dụ
- мочевой пузырьанат. — bàng quang, bọng đái
- мочевая кислотахим. — axit uric, niệu toan
- мочевые камнимед. — sỏi bàng quang, kén