мочево́й мочевой

tính từ

Nghĩa

  1. Nước tiểu, nước đái, nước giải, niệu

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмочево́ймочево́емочева́ямочевы́е
Sinh cáchмочево́гомочево́гомочево́ймочевы́х
Tặng cáchмочево́мумочево́мумочево́ймочевы́м
Đối cáchмочево́й, мочево́гомочево́емочеву́юмочевы́е, мочевы́х
Công cụ cáchмочевы́ммочевы́ммочево́й, (мочево́ю)мочевы́ми
Giới cáchмочево́ммочево́ммочево́ймочевы́х

Ví dụ

  • мочевой пузырь
    анат. — bàng quang, bọng đái
  • мочевая кислота
    хим. — axit uric, niệu toan
  • мочевые камни
    мед. — sỏi bàng quang, kén