моти́в
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- chủ đềтема, сюжет произведения
- lý doпричина, довод
- lập luậnпричина, довод
- mô típтема, сюжет произведения
- động cơповод, побуждение к какому-либо действию
- cớ, nguyên cớ, nguyên cố, duyên cớ, duyên doдовод
- lý do, nguyên nhân, nguyên do, động cơпричина
- Nhạc tố
- âm điệu, nhạc điệu, làn điệu, khúc điệu, điệu thức, điệuмелодия
- đề tài, mô-típтема
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | моти́в | моти́вы |
| Sinh cách | моти́ва | моти́вов |
| Tặng cách | моти́ву | моти́вам |
| Đối cách | моти́в | моти́вы |
| Công cụ cách | моти́вом | моти́вами |
| Giới cách | моти́ве | моти́вах |
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
иде́яkhái niệm, quan niệm; tư tưởng chủ đạo, chủ đềте́маNhạc chỉ; vấn đềсюжетCốt truyện, cốt chuyện, câu chuyện; đề tài, đầu đề, đề mụcмело́дияdu dương, êm ái; âm điệu, giai điệu, nhạc điệu, khúc điệuпобужде́ниеkích thích, khêu gợi, xúi giục, xui giục, thúc đẩy, thúc giục, thôi thúc, xui khiến, khích động; động cơ, ý muốn, ý địnhнапе́вÂm điệu, nhạc điệu, làn điệu, giai điệu, điệuлейтмоти́вChủ đề cơ bản, nét chủ đạo; Chủ đề, tư tưởng chủ yếu
