те́ма
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Nhạc chỉ
- vấn đềрачговора
- Đề tài, chủ đề, đề mục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | те́ма | те́мы |
| Sinh cách | те́мы | те́м |
| Tặng cách | те́ме | те́мам |
| Đối cách | те́му | те́мы |
| Công cụ cách | те́мой, те́мою | те́мами |
| Giới cách | те́ме | те́мах |
Ví dụ
- тема с вариациямиnhạc chỉ với những biến điệu
- тема докладаđề tài bản thuyết trình, chủ đề bản báo cáo
- на темы дняvề những vấn đề thời sự, về những chuyện hằng ngày



