побужде́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- kích thích, khêu gợi, xúi giục, xui giục, thúc đẩy, thúc giục, thôi thúc, xui khiến, khích độngдействиеsự
- động cơ, ý muốn, ý địnhжелание, намерение
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | побужде́ние | побужде́ния |
| Sinh cách | побужде́ния | побужде́ний |
| Tặng cách | побужде́нию | побужде́ниям |
| Đối cách | побужде́ние | побужде́ния |
| Công cụ cách | побужде́нием | побужде́ниями |
| Giới cách | побужде́нии | побужде́ниях |
Ví dụ
- патриотические побужденияđộng cơ yêu nước
- по собственному побуждениюtự ý mình