мещани́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người thiển cận, người nhỏ nhen, người hẹp hòi, người phi-li-xtanhобыватель
- Tiểu thị dân, tiểu tư sản
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мещани́н | меща́не |
| Sinh cách | мещани́на | меща́н |
| Tặng cách | мещани́ну | меща́нам |
| Đối cách | мещани́на | меща́н |
| Công cụ cách | мещани́ном | меща́нами |
| Giới cách | мещани́не | меща́нах |
Từ liên quan
меща́нскийThiển cận, hẹp hỏi, nhỏ nhen, phi-li-xtanh; Tiểu thị dân, tiểu tư sảnмеща́нкаtiểu tư sản, kẻ tầm thường, người thị dân, người hèn mọnизмеща́нитьсяbị nhục nhã, bị sỉ nhục, bị mất danh dự, bị hạ thấpмещани́нишкаkẻ tiểu tư sản hèn hạ, tên thị dân tầm thường, kẻ tiểu thương nhỏ mọn, tên thị dân hèn kémмещановатыймеща́ночкаngười phụ nữ tiểu tư sản hèn hạ, kẻ tiểu tư sản nhỏ mọn, người phụ nữ tầm thường, kẻ tiểu tư sản hẹp hòiмеща́нскинамещанитьсяобмеща́ниватьkhiến trở nên tiểu tư sản, khiến trở nên tư sản, biến thành tiểu tư sản, biến thành tư sảnобмеща́ниватьсяtrở nên tiểu tư sản, trở nên tư sản, trở nên hèn hạ, trở nên tầm thườngобмеща́нитьkhiến trở thành tiểu tư sản, khiến trở thành tư sản, biến thành tiểu tư sản, biến thành tư sảnобмеща́нитьсяtrở thành tiểu tư sản, trở thành tư sản, trở nên hẹp hòi, trở nên tầm thườngомеща́ниватьkhiến trở nên tiểu tư sản, khiến trở nên tư sản, biến thành tiểu tư sản, biến thành tư sảnомеща́ниватьсяtrở nên tiểu tư sản, trở nên tư sản, sa vào chủ nghĩa tiểu tư sản, trở nên tầm thườngомеща́нитьkhiến trở thành tiểu tư sản, khiến trở thành tư sản, biến thành tiểu tư sản, biến thành tư sảnомеща́нитьсяtrở thành tiểu tư sản, trở thành tư sản, sa vào chủ nghĩa tiểu tư sản, trở nên tầm thườngпо-меща́нски