мещани́нишка мещанинишка

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. kẻ tiểu tư sản hèn hạ, tên thị dân tầm thường, kẻ tiểu thương nhỏ mọn, tên thị dân hèn kém

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмещани́нишкамещани́нишки
Sinh cáchмещани́нишкимещани́нишек
Tặng cáchмещани́нишкемещани́нишкам
Đối cáchмещани́нишкумещани́нишек
Công cụ cáchмещани́нишкой, мещани́нишкоюмещани́нишками
Giới cáchмещани́нишкемещани́нишках