мещани́нишка
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- kẻ tiểu tư sản hèn hạ, tên thị dân tầm thường, kẻ tiểu thương nhỏ mọn, tên thị dân hèn kém
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мещани́нишка | мещани́нишки |
| Sinh cách | мещани́нишки | мещани́нишек |
| Tặng cách | мещани́нишке | мещани́нишкам |
| Đối cách | мещани́нишку | мещани́нишек |
| Công cụ cách | мещани́нишкой, мещани́нишкою | мещани́нишками |
| Giới cách | мещани́нишке | мещани́нишках |