меща́нский
tính từ
Nghĩa
- Thiển cận, hẹp hỏi, nhỏ nhen, phi-li-xtanh
- Tiểu thị dân, tiểu tư sản
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | меща́нский | меща́нское | меща́нская | меща́нские |
| Sinh cách | меща́нского | меща́нского | меща́нской | меща́нских |
| Tặng cách | меща́нскому | меща́нскому | меща́нской | меща́нским |
| Đối cách | меща́нский, меща́нского | меща́нское | меща́нскую | меща́нские, меща́нских |
| Công cụ cách | меща́нским | меща́нским | меща́нской, меща́нскою | меща́нскими |
| Giới cách | меща́нском | меща́нском | меща́нской | меща́нских |
| Dạng ngắn | меща́нск | меща́нско | меща́нска | меща́нски |