мечта́ющий мечтающий

tính từ

Nghĩa

  1. đang mơ, mơ màng, hoài niệm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмечта́ющиймечта́ющеемечта́ющаямечта́ющие
Sinh cáchмечта́ющегомечта́ющегомечта́ющеймечта́ющих
Tặng cáchмечта́ющемумечта́ющемумечта́ющеймечта́ющим
Đối cáchмечта́ющего, мечта́ющиймечта́ющеемечта́ющуюмечта́ющих, мечта́ющие
Công cụ cáchмечта́ющиммечта́ющиммечта́ющей, мечта́ющеюмечта́ющими
Giới cáchмечта́ющеммечта́ющеммечта́ющеймечта́ющих

мечта́ть мечтать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. mơ màng, mơ mòng, mơ mộngо чём-л. несбыточном
  2. ước ao, ước mong, mong ước, mong muốn, khát khaoсильно желать
  3. Ước mơ, mơ ước

Chia động từ

Hiện tại
ямечта́ю
тымечта́ешь
он / она / ономечта́ет
мымечта́ем
вымечта́ете
онимечта́ют
Quá khứ
Giống đựcмечта́л
Giống cáiмечта́ла
Giống trungмечта́ло
Số nhiềuмечта́ли
Mệnh lệnh
Số ítмечта́й
Số nhiềuмечта́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмечта́ющиймечта́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмечта́ямечтав, мечтавши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa