сме́нный
tính từ
Nghĩa
- Phiên, ca, kíp
- thay được, thay thế đượcпериодически сменяемыйcó thể
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сме́нный | сме́нное | сме́нная | сме́нные |
| Sinh cách | сме́нного | сме́нного | сме́нной | сме́нных |
| Tặng cách | сме́нному | сме́нному | сме́нной | сме́нным |
| Đối cách | сме́нный, сме́нного | сме́нное | сме́нную | сме́нные, сме́нных |
| Công cụ cách | сме́нным | сме́нным | сме́нной, сме́нною | сме́нными |
| Giới cách | сме́нном | сме́нном | сме́нной | сме́нных |
| Dạng ngắn | сме́нен | сме́нно | сме́нна | сме́нны |
Ví dụ
- сменный мастерđốc công ca, trưởng ca, trưởng kíp
- сменное заданиеnhiệm vụ của ca (kíp)
- сменная бригадаđội thay ca, đội đổi kíp