ма́ссовый
tính từ
Nghĩa
- quy mô lớn, đại quy mô, hàng loạtпроизводимый в больших количествахtrên
- quần chúng đông đảo, bình thường, thông thườngпринадлежащий к широким массамthuộc về, đại diện cho
- Quần chúng, đại chúng, đông đảo, tập thể
- đại chúng, phổ thông, dành cho đông đảo quần chúngобщедоступный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ма́ссовый | ма́ссовое | ма́ссовая | ма́ссовые |
| Sinh cách | ма́ссового | ма́ссового | ма́ссовой | ма́ссовых |
| Tặng cách | ма́ссовому | ма́ссовому | ма́ссовой | ма́ссовым |
| Đối cách | ма́ссовый, ма́ссового | ма́ссовое | ма́ссовую | ма́ссовые, ма́ссовых |
| Công cụ cách | ма́ссовым | ма́ссовым | ма́ссовой, (ма́ссовою) | ма́ссовыми |
| Giới cách | ма́ссовом | ма́ссовом | ма́ссовой | ма́ссовых |
Ví dụ
- средства массовыйой информации[những] phương tiện thông tin quy mô lớn
- массовый читательbạn đọc bình thường
- массовая демонстрация[cuộc] biểu tình quần chúng
Từ liên quan
ма́ссаlượng lớn; mát, đấtмасси́вныйTo lớn, đồ sộ, nặng nề, phục phịchмассови́кcán bộ dân vận, cán bộ công tác quần chúng; người phụ trách vui sống, người tổ chức các trò giải tríма́ссовостьQuần chúngмасси́вностьtính nặng nề, độ dày đặc; tính đồ sộ, độ chắc nịch, khối lượng lớnма́ссныйkhối, khối lượng, đồ sộ, nặngма́ссово



