массови́к массовик

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. cán bộ dân vận, cán bộ công tác quần chúngработающий с массамиngười
  2. người phụ trách vui sống, người tổ chức các trò giải tríогранизатор игр.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмассови́кмассовики́
Sinh cáchмассовика́массовико́в
Tặng cáchмассовику́массовика́м
Đối cáchмассовика́массовико́в
Công cụ cáchмассовико́ммассовика́ми
Giới cáchмассовике́массовика́х