мальчи́шка
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Cậu bé, chú bé, thằng bé
- oắt con nhãi con, nhãi ranhпрнебр.
- thằng nhỏ, nhỏ, bồiв услужении
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мальчи́шка | мальчи́шки |
| Sinh cách | мальчи́шки | мальчи́шек |
| Tặng cách | мальчи́шке | мальчи́шкам |
| Đối cách | мальчи́шку | мальчи́шек |
| Công cụ cách | мальчи́шкой, мальчи́шкою | мальчи́шками |
| Giới cách | мальчи́шке | мальчи́шках |
Ví dụ
- вести себя как мальчишкаxử sự như [đồ] trẻ con
Từ liên quan
Từ đồng nghĩa
паца́нthằng bé; cậu bé, chàng traiщено́кchó con; cúnюне́цthằng nhóc; thằng thanh niênмальчуга́нCậu bé, chú bé, em bé, thằng béмолокосо́сKẻ miệng còn hoi sữa; đồ chưa ráo máu đầu, đồ mới nứt mắt, đồ chưa giập bụng cứtсосуно́кCon còn bú; đứa trẻ còn bú, con thơ măng sữaпацанёнокcậu nhóc, thằng nhỏ; cậu bé, bé traiпереньперенёкcon nít, trẻ con, bé thơ, em béжелторо́тикchim non, gà con; kẻ mới vào nghề, người mới học việc
