лу́чший
tính từ
Nghĩa
- tốt hơnсравнит. ст. прил. хорошийkhá, hay, giỏi
- tốt nhất, ưu túпревосх. ст. прил. хорошийkhá, hay, giỏi
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | лу́чший | лу́чшее | лу́чшая | лу́чшие |
| Sinh cách | лу́чшего | лу́чшего | лу́чшей | лу́чших |
| Tặng cách | лу́чшему | лу́чшему | лу́чшей | лу́чшим |
| Đối cách | лу́чший, лу́чшего | лу́чшее | лу́чшую | лу́чшие, лу́чших |
| Công cụ cách | лу́чшим | лу́чшим | лу́чшей, (лу́чшею) | лу́чшими |
| Giới cách | лу́чшем | лу́чшем | лу́чшей | лу́чших |
Ví dụ
- лучшие студентыnhững sinh viên ưu tú (giỏi nhất)
- лучшийего сортаloại tốt nhất, thượng hảo hạng
- лучшийееcái tốt hơn




