хороше́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Xinh ra, đẹp ra, đẹp thêm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | хороше́ю |
| ты | хороше́ешь |
| он / она / оно | хороше́ет |
| мы | хороше́ем |
| вы | хороше́ете |
| они | хороше́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | хороше́л |
| Giống cái | хороше́ла |
| Giống trung | хороше́ло |
| Số nhiều | хороше́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | хороше́й |
| Số nhiều | хороше́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | хороше́ющий | хороше́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | хороше́я | хорошев, хорошевши |
Ví dụ
- она хорошетьеет с каждым днёмcô ấy ngày càng đẹp ra
