косого́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Dốc, sườn núi, sườn đối
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | косого́р | косого́ры |
| Sinh cách | косого́ра | косого́ров |
| Tặng cách | косого́ру | косого́рам |
| Đối cách | косого́р | косого́ры |
| Công cụ cách | косого́ром | косого́рами |
| Giới cách | косого́ре | косого́рах |
Từ liên quan
гора́núi; sơnго́рныйkhai khoáng; mỏ, hầm mỏ, khai khoángкосо́йlác mắt, hiếng, lé; lệch, xiêu, xiêu vẹo, không đều, không bằngкоси́тьlác mắt, lé mắt, hiếng; méoскоси́тьcắt cỏ, gặt; vát, cắt nghiêngко́соXiên, xếch, nghiêng, xiên xiên, nghiêng nghiêng, chênh chếchскоси́тьсяvênh, lệch, xiên; nheo mắt, liếc xéo