скоси́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vênh, lệch, xiên
- nheo mắt, liếc xéo
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | скошу́сь |
| ты | скоси́шься |
| он / она / оно | скоси́тся |
| мы | скоси́мся |
| вы | скоси́тесь |
| они | скося́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | скоси́лся |
| Giống cái | скоси́лась |
| Giống trung | скоси́лось |
| Số nhiều | скоси́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | скоси́сь |
| Số nhiều | скоси́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | скоси́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | скоси́вшись, скося́сь |