ки́слый кислый

tính từ

Nghĩa

  1. chuaимеющий своеобразный острый вкус, подобный вкусу лимона, уксуса, клюквы и т. п.
  2. axitcó
  3. Chua, chua lè, chua loét, chua lòm

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchки́слыйки́слоеки́слаяки́слые
Sinh cáchки́слогоки́слогоки́слойки́слых
Tặng cáchки́сломуки́сломуки́слойки́слым
Đối cáchки́слый, ки́слогоки́слоеки́слуюки́слые, ки́слых
Công cụ cáchки́слымки́слымки́слой, (ки́слою)ки́слыми
Giới cáchки́сломки́сломки́слойки́слых
Dạng ngắnки́селки́слокисла́ки́слы, киcлы́
So sánh hơn ки́слее

Ví dụ

  • кислые щи
    canh dưa cải bắp
  • кислое яблоко
    quả táo chua (chua lòm, chua ngoét)
  • кислое молоко
    sữa chua

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ phái sinh