сла́дкий
tính từ
Nghĩa
- ngọtимеющий приятный, свойственный сахару или мёду, вкус, в противоположность солёному, кислому, горькому
- Ngọt, ngọt lịm
- êm đềm, dịu dàng, âu yếm, ngọt ngào, ngon lànhпрятный
- — ngot xớt, đường mật, ngon ngọt, thơn thớtприторно-нежный, льтивный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сла́дкий | сла́дкое | сла́дкая | сла́дкие |
| Sinh cách | сла́дкого | сла́дкого | сла́дкой | сла́дких |
| Tặng cách | сла́дкому | сла́дкому | сла́дкой | сла́дким |
| Đối cách | сла́дкий, сла́дкого | сла́дкое | сла́дкую | сла́дкие, сла́дких |
| Công cụ cách | сла́дким | сла́дким | сла́дкой, (сла́дкою) | сла́дкими |
| Giới cách | сла́дком | сла́дком | сла́дкой | сла́дких |
| Dạng ngắn | сла́док | сла́дко | сладка́ | сла́дки |
So sánh hơn сла́ще
So sánh nhất сладча́йший
Ví dụ
- сладкие яблокиnhữnh quả táo ngọt
- сладкий сонgiấc ngủ ngon, giấc ngủ yên, giấc nồng; giấc điệp, giấc bướm (поэт.)
- сладкие мечты[những] giấc mơ đẹp đẽ, mộng đẹp
