иссле́дование
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- công trình nghiên cứuнаучный труд
- nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu, thám sát, thám hiểm, thăm dò, tìm tòi, điều traдействиеsựср. исследовать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | иссле́дование | иссле́дования |
| Sinh cách | иссле́дования | иссле́дований |
| Tặng cách | иссле́дованию | иссле́дованиям |
| Đối cách | иссле́дование | иссле́дования |
| Công cụ cách | иссле́дованием | иссле́дованиями |
| Giới cách | иссле́довании | иссле́дованиях |
Ví dụ
- проводить исследование[tiến hành] nghiên cứu
- исследование больного[sự] khám người ốm, khám bệnh
- исследование космического пространства[sự] nghiên cứu không gian vũ trụ
Từ liên quan
следdấu hiệu; dấu, vết, vệt, dấu vết, dấu tíchследи́тьdõi theo; để mắtана́лизgiải tích; Phân tíchпосле́дующийtiếp theo; tiếp theo, kế tiếp, sau đóрассле́дованиеcuộc điều tra; cuộc thẩm traизуче́ниеsự nghiên cứu, sự học tậpиссле́довательNhà nghiên cứu, nhà khảo sát; nhà thám hiểmиссле́доватьNghiên cứu, khảo sát, khảo cứu, thám sát; thám hiểmиссле́довательскийNghiên cứu, khảo sát, khảo cứuсле́дованиеsự tiếp nối; sự đi theoиссле́довательницаnhà nghiên cứu nữ, nữ nhà nghiên cứu, nhà khoa học nữиссле́дованныйđã được nghiên cứu, đã được khảo sát, đã được kiểm tra, được nghiên cứu

