иссле́довать
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- Nghiên cứu, khảo sát, khảo cứu, thám sát
- thám hiểmместность
- thăm dò, tìm tòiпроводить изыкания
- điều traобследовать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | иссле́дую |
| ты | иссле́дуешь |
| он / она / оно | иссле́дует |
| мы | иссле́дуем |
| вы | иссле́дуете |
| они | иссле́дуют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | иссле́довал |
| Giống cái | иссле́довала |
| Giống trung | иссле́довало |
| Số nhiều | иссле́довали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | иссле́дуй |
| Số nhiều | иссле́дуйте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | иссле́дующий | иссле́довавший |
| Bị động | иссле́дуемый | иссле́дованный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | иссле́дуя | иссле́довав, исследовавши |
Ví dụ
- исследовать больногоkhám người ốm, khám bệnh
- исследовать верхние слои атмосферыnghiên cứu những lớp trên của khí quyển
- исследовать месторождения полезных ископаемыхthăm dò (thám sát, điều tra) mỏ khoáng sản
Từ liên quan
следdấu hiệu; dấu, vết, vệt, dấu vết, dấu tíchследи́тьdõi theo; để mắtпосле́дующийtiếp theo; tiếp theo, kế tiếp, sau đóрассле́дованиеcuộc điều tra; cuộc thẩm traиссле́довательNhà nghiên cứu, nhà khảo sát; nhà thám hiểmпосле́довательностьliên tục, kế tiếp nhau, trình tự; lô-gíc, hợp lý luận, hợp lýиссле́довательскийNghiên cứu, khảo sát, khảo cứuиссле́довательницаnhà nghiên cứu nữ, nữ nhà nghiên cứu, nhà khoa học nữиссле́дованныйđã được nghiên cứu, đã được khảo sát, đã được kiểm tra, được nghiên cứu
