изъя́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tịch thu, thu giữ, lấy ra
- thu hồi, lấy raвзять, вынуть, удалить, устранить
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | изыму́ |
| ты | изы́мешь |
| он / она / оно | изы́мет |
| мы | изы́мем |
| вы | изы́мете |
| они | изы́мут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изъя́л |
| Giống cái | изъя́ла |
| Giống trung | изъя́ло |
| Số nhiều | изъя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изыми́ |
| Số nhiều | изыми́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | изъя́вший |
| Bị động | — | изъя́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | изъя́в, изъявши |