устрани́ть устранить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. loại bỏ

Chia động từ

Tương lai
яустраню́
тыустрани́шь
он / она / оноустрани́т
мыустрани́м
выустрани́те
ониустраня́т
Quá khứ
Giống đựcустрани́л
Giống cáiустрани́ла
Giống trungустрани́ло
Số nhiềuустрани́ли
Mệnh lệnh
Số ítустрани́
Số nhiềuустрани́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—устрани́вший
Bị động—устранённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—устрани́в, устранивши, устраня́

Từ đồng nghĩa