изъя́тие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- ngoại lệисключение
- thu hồiдействиеsự
- tịch thu, trưng thuконфискацииsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | изъя́тие | изъя́тия |
| Sinh cách | изъя́тия | изъя́тий |
| Tặng cách | изъя́тию | изъя́тиям |
| Đối cách | изъя́тие | изъя́тия |
| Công cụ cách | изъя́тием | изъя́тиями |
| Giới cách | изъя́тии | изъя́тиях |
Ví dụ
- все без изъятияtất cả mọi người không trừ [một] ai
- изъятие чего-л. из употребление[sự] thu hồi cái gì không để lưu dụng
- изъятие хлебных излишков[sự] trưng thu lúa mì thừa