изъя́тие изъятие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. ngoại lệисключение
  2. thu hồiдействиеsự
  3. tịch thu, trưng thuконфискацииsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchизъя́тиеизъя́тия
Sinh cáchизъя́тияизъя́тий
Tặng cáchизъя́тиюизъя́тиям
Đối cáchизъя́тиеизъя́тия
Công cụ cáchизъя́тиемизъя́тиями
Giới cáchизъя́тииизъя́тиях

Ví dụ

  • все без изъятия
    tất cả mọi người không trừ [một] ai
  • изъятие чего-л. из употребление
    [sự] thu hồi cái gì không để lưu dụng
  • изъятие хлебных излишков
    [sự] trưng thu lúa mì thừa

Từ liên quan