отобра́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể отбира́тьchọn lấy, lựa chọn, chọn lọc, tuyển lựa, sàng lọc, kén chọn, gạn chắt; lấy lại, thu hồi
Nghĩa
- chọnвыделить, выбрать
- chọn raвыделить, выбрать
- lấy đi, lựa chọn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отберу́ |
| ты | отберёшь |
| он / она / оно | отберёт |
| мы | отберём |
| вы | отберёте |
| они | отберу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отобра́л |
| Giống cái | отобрала́ |
| Giống trung | отобра́ло |
| Số nhiều | отобра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отбери́ |
| Số nhiều | отбери́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отобра́вший |
| Bị động | — | ото́бранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отобра́в, отобравши |
