конфискова́ть
động từthể chưa hoàn thành và hoàn thành
Nghĩa
- tịch biên
- tịch thu
- Tịch thu, trưng thu, sung công, tịch biên, tịch ký
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | конфискующий | конфискова́вший |
| Bị động | конфиску́емый | конфиско́ванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | конфиску́я | конфисковав, конфисковавши |