изъя́тый изъятый

tính từ

Nghĩa

  1. bị tịch thu, bị thu giữ
  2. bị rút ra, bị loại bỏ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизъя́тыйизъя́тоеизъя́таяизъя́тые
Sinh cáchизъя́тогоизъя́тогоизъя́тойизъя́тых
Tặng cáchизъя́томуизъя́томуизъя́тойизъя́тым
Đối cáchизъя́того, изъя́тыйизъя́тоеизъя́туюизъя́тых, изъя́тые
Công cụ cáchизъя́тымизъя́тымизъя́той, изъя́тоюизъя́тыми
Giới cáchизъя́томизъя́томизъя́тойизъя́тых
Dạng ngắnизъятизъятоизъятаизъяты

изъя́ть изъять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. tịch thu, thu giữ, lấy ra
  2. thu hồi, lấy raвзять, вынуть, удалить, устранить

Chia động từ

Tương lai
яизыму́
тыизы́мешь
он / она / оноизы́мет
мыизы́мем
выизы́мете
ониизы́мут
Quá khứ
Giống đựcизъя́л
Giống cáiизъя́ла
Giống trungизъя́ло
Số nhiềuизъя́ли
Mệnh lệnh
Số ítизыми́
Số nhiềuизыми́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—изъя́вший
Bị động—изъя́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—изъя́в, изъявши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa